Vietnamese.isl 25 KB

123456789101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767778798081828384858687888990919293949596979899100101102103104105106107108109110111112113114115116117118119120121122123124125126127128129130131132133134135136137138139140141142143144145146147148149150151152153154155156157158159160161162163164165166167168169170171172173174175176177178179180181182183184185186187188189190191192193194195196197198199200201202203204205206207208209210211212213214215216217218219220221222223224225226227228229230231232233234235236237238239240241242243244245246247248249250251252253254255256257258259260261262263264265266267268269270271272273274275276277278279280281282283284285286287288289290291292293294295296297298299300301302303304305306307308309310311312313314315316317318319320321322323324325326327328329330331332333334335336337338339340341342343344345346347348349350351352353354355356357358359360361362363364365366367368369370371372373374375376377378379380381382383384385386387388389390391392393394395396397398399400401402403404405406407408409410411412413414415416417
  1. ; *** Inno Setup version 6.1.0+ Vietnamese messages ***
  2. ; Translated by Vu Khac Hiep (email: [email protected])
  3. ; To download user-contributed translations of this file, go to:
  4. ; https://jrsoftware.org/files/istrans/
  5. ;
  6. ; Note: When translating this text, do not add periods (.) to the end of
  7. ; messages that didn't have them already, because on those messages Inno
  8. ; Setup adds the periods automatically (appending a period would result in
  9. ; two periods being displayed).
  10. [LangOptions]
  11. ; The following three entries are very important. Be sure to read and
  12. ; understand the '[LangOptions] section' topic in the help file.
  13. LanguageName=Vietnamese
  14. LanguageID=$042A
  15. LanguageCodePage=0
  16. ; If the language you are translating to requires special font faces or
  17. ; sizes, uncomment any of the following entries and change them accordingly.
  18. ;DialogFontName=
  19. ;DialogFontSize=8
  20. ;WelcomeFontName=Verdana
  21. ;WelcomeFontSize=12
  22. ;TitleFontName=Arial
  23. ;TitleFontSize=29
  24. ;CopyrightFontName=Arial
  25. ;CopyrightFontSize=8
  26. [Messages]
  27. ; *** Application titles
  28. SetupAppTitle=Cài đặt
  29. SetupWindowTitle=Cài đặt - %1
  30. UninstallAppTitle=Gỡ cài đặt
  31. UninstallAppFullTitle=Gỡ cài đặt - %1
  32. ; *** Misc. common
  33. InformationTitle=Thông tin
  34. ConfirmTitle=Xác nhận
  35. ErrorTitle=Lỗi
  36. ; *** SetupLdr messages
  37. SetupLdrStartupMessage=Chương trình này sẽ cài đặt %1. Bạn có muốn tiếp tục không?
  38. LdrCannotCreateTemp=Không thể tạo tệp tạm thời. Cài đặt bị hủy bỏ
  39. LdrCannotExecTemp=Không thể chạy tệp trong thư mục tạm thời. Cài đặt bị hủy bỏ
  40. HelpTextNote=
  41. ; *** Startup error messages
  42. LastErrorMessage=%1.%n%nLỗi %2: %3
  43. SetupFileMissing=Tệp %1 bị thiếu trong thư mục cài đặt. Hãy sửa lỗi hoặc lấy một bản sao mới của chương trình.
  44. SetupFileCorrupt=Các tệp cài đặt đã bị hỏng. Hãy sửa lỗi hoặc lấy một bản sao của chương trình.
  45. SetupFileCorruptOrWrongVer=Các tệp cài đặt bị hỏng, hoặc không tương thích với bản cài đặt này. Hãy sửa lỗi hoặc lấy một bản sao mới của chương trình.
  46. InvalidParameter=Một thông số không hợp lệ đã được đưa vào dòng lệnh:%n%n%1
  47. SetupAlreadyRunning=Cài đặt này đang chạy.
  48. WindowsVersionNotSupported=Chương trình này không thể chạy trên phiên bản Windows của bạn. Vui lòng đảm bảo rằng bạn đang sử dụng kiến trúc Windows đúng (32-bit hoặc 64-bit) và phiên bản phù hợp của chương trình này.
  49. WindowsServicePackRequired=Chương trình này yêu cầu %1 Service Pack %2 hoặc mới hơn.
  50. NotOnThisPlatform=Chương trình này sẽ không chạy trên %1.
  51. OnlyOnThisPlatform=Chương trình này phải chạy trên %1.
  52. OnlyOnTheseArchitectures=Chương trình này chỉ có thể được cài đặt trên phiên bản Windows được thiết kế cho các hệ vi xử lí:%n%n%1
  53. WinVersionTooLowError=Chương trình này yêu cầu %1 phiên bản %2 hoặc mới hơn.
  54. WinVersionTooHighError=Chương trình này không thể được cài đặt trên %1 phiên bản %2 hoặc mới hơn.
  55. AdminPrivilegesRequired=Bạn phải được đăng nhập như người quản trị khi cài đặt chương trình này.
  56. PowerUserPrivilegesRequired=Bạn phải được đăng nhập như người quản trị hoặc thành viên trong nhóm Người dùng mạnh khi cài đặt chương trình này.
  57. SetupAppRunningError=Cài đặt phát hiện %1 đang chạy.%n%nHãy đóng tất cả các tiến trình của nó ngay, rồi click OK để tiếp tục, hoặc Hủy để thoát.
  58. UninstallAppRunningError=Gỡ cài đặt phát hiện %1 đang chạy.%n%nHãy đóng tất cả các tiến trình của nó ngay, rồi click OK để tiếp tục, hoặc Hủy để thoát.
  59. ; *** Startup questions
  60. PrivilegesRequiredOverrideTitle=Setup Mode – Permissions
  61. PrivilegesRequiredOverrideInstruction=Choose how to run the installer
  62. PrivilegesRequiredOverrideText1=%1 requires administrative privileges to install for all users.%nYou can also install it only for your account without administrative privileges.
  63. PrivilegesRequiredOverrideText2=%1 can be installed only for your account (without administrative privileges) or for all users (requires administrative privileges).
  64. PrivilegesRequiredOverrideAllUsers=Run as &Administrator (install for all users)
  65. PrivilegesRequiredOverrideAllUsersRecommended=Run as &Administrator (recommended)
  66. PrivilegesRequiredOverrideCurrentUser=Run as &Standard User (install for me only)
  67. PrivilegesRequiredOverrideCurrentUserRecommended=Run as &Standard User (recommended)
  68. ; *** Misc. errors
  69. ErrorCreatingDir=Cài đặt không thể tạo ra thư mục "%1"
  70. ErrorTooManyFilesInDir=Không thể tạo một tệp trong thư mục "%1" vì nó chứa quá nhiều tệp
  71. ; *** Setup common messages
  72. ExitSetupTitle=Thoát cài đặt
  73. ExitSetupMessage=Cài đặt chưa hoàn thành. Nếu bạn thoát bây giờ, chương trình sẽ không được cài đặt.%n%nBạn có thể chạy lại Cài đặt một lần khác để hoàn thành cài đặt.%n%nThoát ngay?
  74. AboutSetupMenuItem=&Về trình cài đặt...
  75. AboutSetupTitle=Về trình cài đặt
  76. AboutSetupMessage=%1 phiên bản %2%n%3%n%n%1 trang chủ:%n%4
  77. AboutSetupNote=
  78. TranslatorNote=Giao diện người dùng tiếng Việt bởi: Vũ Khắc Hiệp
  79. ; *** Buttons
  80. ButtonBack=< &Trước
  81. ButtonNext=T&iếp >
  82. ButtonInstall=&Cài đặt
  83. ButtonOK=OK
  84. ButtonCancel=Hủy
  85. ButtonYes=&Có
  86. ButtonYesToAll=Có c&ho tất cả
  87. ButtonNo=&Không
  88. ButtonNoToAll=Khô&ng cho tất cả
  89. ButtonFinish=&Hoàn thành
  90. ButtonBrowse=&Duyệt...
  91. ButtonWizardBrowse=D&uyệt...
  92. ButtonNewFolder=Tạ&o thư mục mới
  93. ; *** "Select Language" dialog messages
  94. SelectLanguageTitle=Chọn ngôn ngữ cài đặt
  95. SelectLanguageLabel=Chọn ngôn ngữ để sử dụng khi cài đặt:
  96. ; *** Common wizard text
  97. ClickNext=Nhấn Tiếp để tiếp tục, hoặc Hủy để thoát cài đặt
  98. BeveledLabel=
  99. BrowseDialogTitle=Tìm thư mục
  100. BrowseDialogLabel=Chọn một thư mục trong danh sách sau rồi ấn OK.
  101. NewFolderName=Tạo thư mục mới
  102. ; *** "Welcome" wizard page
  103. WelcomeLabel1=Chào mừng tới trình cài đặt [name]
  104. WelcomeLabel2=Chương trình này sẽ cài [name/ver] trên máy tính của bạn.%n%nChúng tôi khuyên bạn đóng mọi chương trình khác lại trước khi cài đặt.
  105. ; *** "Password" wizard page
  106. WizardPassword=Mật khẩu
  107. PasswordLabel1=Việc cài đặt được bảo vệ bằng mật khẩu.
  108. PasswordLabel3=Hãy nhập mật khẩu, rồi nhấn Tiếp để tiếp tục. Mật khẩu phân biệt chữ hoa/thường.
  109. PasswordEditLabel=&Mật khẩu:
  110. IncorrectPassword=Mật khẩu bạn đã nhập không đúng. Hãy thử lại.
  111. ; *** "License Agreement" wizard page
  112. WizardLicense=Thỏa thuận cấp phép
  113. LicenseLabel=Hãy đọc những thông tin quan trọng sau trước khi tiếp tục.
  114. LicenseLabel3=Hãy đọc Thỏa thuận cấp phép sau. Bạn phải chấp nhận các điều khoản của cài đặt này trước khi tiếp tục.
  115. LicenseAccepted=Tô&i chấp nhận thỏa thuận
  116. LicenseNotAccepted=Tôi khôn&g chấp nhận thỏa thuận
  117. ; *** "Information" wizard pages
  118. WizardInfoBefore=Thông tin
  119. InfoBeforeLabel=Hãy đọc những thông tin quan trọng sau trước khi tiếp tục.
  120. InfoBeforeClickLabel=Khi bạn đã sẵn sàng cài đặt tiếp, click Tiếp.
  121. WizardInfoAfter=Thông tin
  122. InfoAfterLabel=Hãy đọc những thông tin quan trọng sau trước khi tiếp tục.
  123. InfoAfterClickLabel=Khi bạn đã sẵn sàng cài đặt tiếp, click Tiếp.
  124. ; *** "User Information" wizard page
  125. WizardUserInfo=Thông tin người dùng
  126. UserInfoDesc=Hãy nhập thông tin của bạn.
  127. UserInfoName=Tên n&gười dùng:
  128. UserInfoOrg=Tổ c&hức:
  129. UserInfoSerial=&Số serial:
  130. UserInfoNameRequired=Bạn phải nhập một tên.
  131. ; *** "Select Destination Location" wizard page
  132. WizardSelectDir=Chọn vị trí cài đặt
  133. SelectDirDesc=[name] nên được cài đặt ở đâu?
  134. SelectDirLabel3=[name] sẽ được cài đặt vào thư mục sau:
  135. SelectDirBrowseLabel=Để tiếp tục. nhấn Tiếp. Nếu bạn muốn chọn một thư mục khác, nhấn Duyệt.
  136. DiskSpaceGBLabel=Cần có ít nhất [gb] GB ổ đĩa trống.
  137. DiskSpaceMBLabel=Cần có ít nhất [mb] MB ổ đĩa trống.
  138. CannotInstallToNetworkDrive=Cài đặt không thể cài vào một ổ đĩa mạng.
  139. CannotInstallToUNCPath=Cài đặt không thể cài vào đường dẫn UNC.
  140. InvalidPath=Bạn phải nhập đường dẫn đầy đủ với chữ cái ổ đĩa, ví dụ:%n%nC:\APP%n%nhoặc một đường dẫn UNC theo mẫu:%n%n\\server\share
  141. InvalidDrive=Ổ đĩa hoặc chia sẻ UNC bạn đã chọn không tồn tại hoặc không truy cập được. Hãy chọn cái khác.
  142. DiskSpaceWarningTitle=Không đủ dung lượng đĩa
  143. DiskSpaceWarning=Cài đặt yêu cầu ít nhất %1 KB dung lượng trống để cài đặt, nhưng ổ đĩa đã chọn chỉ còn %2KB.%n%nBạn muốn tiếp tục bằng mọi giá?
  144. DirNameTooLong=Tên thư mục hoặc đường dẫn quá dài.
  145. InvalidDirName=Tên thư mục không hợp lệ.
  146. BadDirName32=Tên thư mục không được chứa các kí tự sau:%n%n%1
  147. DirExistsTitle=Thư mục đã tồn tại
  148. DirExists=Thư mục:%n%n%1%n%nđã tồn tại. Bạn có muốn cài đặt vào thư mục đó bằng mọi giá?
  149. DirDoesntExistTitle=Thư mục không tồn tại
  150. DirDoesntExist=Thư mục:%n%n%1%n%nkhông tồn tại. Bạn có muốn tạo thư mục không?
  151. ; *** "Select Components" wizard page
  152. WizardSelectComponents=Chọn các thành phần
  153. SelectComponentsDesc=Những thành phần nào nên được cài đặt?
  154. SelectComponentsLabel2=Chọn các thành phần bạn muốn cài đặt, bỏ chọn các thành phần bạn không muốn. Click Tiếp khi bạn đã sẵn sàng để tiếp tục.
  155. FullInstallation=Cài đặt đầy đủ
  156. ; if possible don't translate 'Compact' as 'Minimal' (I mean 'Minimal' in your language)
  157. CompactInstallation=Cài đặt rút gọn
  158. CustomInstallation=Cài đặt tủy chỉnh
  159. NoUninstallWarningTitle=Thành phần đã tồn tại
  160. NoUninstallWarning=Cài đặt phát hiện các thành phần sau đã được cài đặt trên máy tính của bạn:%n%n%1%n%nBỏ chọn những thành phần này sẽ không cài đặt chúng.%n%nBạn có muốn tiếp tục bằng mọi giá?
  161. ComponentSize1=%1 KB
  162. ComponentSize2=%1 MB
  163. ComponentsDiskSpaceGBLabel=Lựa chọn này yêu cầu ít nhất [gb] GB không gian đĩa.
  164. ComponentsDiskSpaceMBLabel=Lựa chọn này yêu cầu ít nhất [mb] MB không gian đĩa.
  165. ; *** "Select Additional Tasks" wizard page
  166. WizardSelectTasks=Chọn các tác vụ bổ sung
  167. SelectTasksDesc=Các tác vụ bổ sung nào nên được thực hiện?
  168. SelectTasksLabel2=Chọn các tác vụ bổ sung mà bạn muốn cài đặt thực hiện khi cài đặt [name], rồi nhấn Tiếp.
  169. ; *** "Select Start Menu Folder" wizard page
  170. WizardSelectProgramGroup=Chọn thư mục bắt đầu
  171. SelectStartMenuFolderDesc=Các lối tắt đến chương trình nên được đặt ở đâu?
  172. SelectStartMenuFolderLabel3=Cài đặt sẽ tạo các lối tắt đến chương trình trong thư mục bắt đầu sau.
  173. SelectStartMenuFolderBrowseLabel=Để tiếp tục, click Tiếp. Nếu bạn muốn chọn thư mục khác, click Duyệt.
  174. MustEnterGroupName=Bạn phải nhập tên một thư mục.
  175. GroupNameTooLong=Tên thư mục hoặc đường dẫn quá dài.
  176. InvalidGroupName=Tên thư mục không hợp lệ.
  177. BadGroupName=Tên thư mục không được chứa các kí tự sau:%n%n%1
  178. NoProgramGroupCheck2=&Không tạo thư mục bắt đầu
  179. ; *** "Ready to Install" wizard page
  180. WizardReady=Sẵn sàng cài đặt
  181. ReadyLabel1=[name] đã sẵn sàng để dược cài đặt trên máy tính của bạn.
  182. ReadyLabel2a=Click Cài đặt để tiếp tục, hoặc click Trước nếu bạn muốn xem lại/thay đổi bất kì cài đặt nào.
  183. ReadyLabel2b=Click Cài đặt để tiếp tục cài đặt.
  184. ReadyMemoUserInfo=Thông tin người dùng:
  185. ReadyMemoDir=Vị trí đích:
  186. ReadyMemoType=Kiểu cài đặt:
  187. ReadyMemoComponents=Các thành phần được chọn:
  188. ReadyMemoGroup=Thư mục bắt đầu:
  189. ReadyMemoTasks=Các tác vụ bổ sung:
  190. ; *** TDownloadWizardPage wizard page and DownloadTemporaryFile
  191. DownloadingLabel=Đang tải các tập tin bổ sung...
  192. ButtonStopDownload=&Dừng tải xuống
  193. StopDownload=Bạn có chắc chắn muốn dừng tải xuống không?
  194. ErrorDownloadAborted=Tải xuống bị hủy bỏ
  195. ErrorDownloadFailed=Tải xuống không thành công: %1 %2
  196. ErrorDownloadSizeFailed=Getting size failed: %1 %2
  197. ErrorFileHash1=File hash failed: %1
  198. ErrorFileHash2=Invalid file hash: expected %1, found %2
  199. ErrorProgress=Invalid progress: %1 of %2
  200. ErrorFileSize=Invalid file size: expected %1, found %2
  201. ; *** "Preparing to Install" wizard page
  202. WizardPreparing=Chuẩn bị cài đặt
  203. PreparingDesc=[name] đang chuẩn bị được cài đặt trên máy tính của bạn.
  204. PreviousInstallNotCompleted=Việc cài đặt/gỡ bỏ một chương trình chưa được hoàn tất trước đó. Bạn sẽ phải khởi động lại máy tính để hoàn tất cài đặt đó.%n%nSau khi chởi động lại, chạy Cài đặt một lần nữa để hoàn tất cài đặt [name].
  205. CannotContinue=Cài đặt không thể tiếp tục. Nhấn Hủy để thoát.
  206. ApplicationsFound=Những chương trình sau đang sử dụng các tệp cần được cập nhật bởi trình cài đặt. Chúng tôi khuyên bạn cho phép Cài đặt đóng các chương trình này.
  207. ApplicationsFound2=Những chương trình sau đang sử dụng các tệp cần được cập nhật bởi trình cài đặt. Chúng tôi khuyên bạn cho phép Cài đặt đóng các chương trình này. Sau khi hoàn thành cài đặt, chúng tôi sẽ thử khởi động lại các chương trình này.
  208. CloseApplications=Tự độn&g đóng các chương trình này
  209. DontCloseApplications=Không đóng các chương t&rình này
  210. ErrorCloseApplications=Cài đặt không thể đóng mọi chương trình. Chúng tôi khuyên bạn đóng các chương trình đang sử dụng các tệp cần được cập nhật bởi Cài đặt một cách thủ công trước khi tiếp tục.
  211. PrepareToInstallNeedsRestart=Setup must restart your computer. After restarting your computer, run Setup again to complete the installation of [name].%n%nWould you like to restart now?
  212. ; *** "Installing" wizard page
  213. WizardInstalling=Đang cài đặt
  214. InstallingLabel=Hãy đợi khi [name] đang được cài đặt trên máy tính của bạn.
  215. ; *** "Setup Completed" wizard page
  216. FinishedHeadingLabel=Hoàn thành cài đặt [name]
  217. FinishedLabelNoIcons=[name] đã được cài đặt xong trên máy tính của bạn.
  218. FinishedLabel=[name] đã được cài đặt xong trên máy tính của bạn. Chương trình có thể được khởi động bằng cách click vào lối tắt đến chương trình.
  219. ClickFinish=Click Hoàn thành để thoát Cài đặt.
  220. FinishedRestartLabel=Để hoàn thành cài đặt [name], máy tính của bạn cần đươc khởi động lại. Bạn có muốn khởi động lại ngay?
  221. FinishedRestartMessage=Để hoàn thành cài đặt [name], máy tính của bạn cần đươc khởi động lại.%n%nBạn có muốn khởi động lại ngay?
  222. ShowReadmeCheck=Có, tôi muốn xem tệp README
  223. YesRadio=&Có, khởi động lại máy tính ngay
  224. NoRadio=&Không, tôi sẽ khởi động lại máy tính sau
  225. ; used for example as 'Run MyProg.exe'
  226. RunEntryExec=Chạy %1
  227. ; used for example as 'View Readme.txt'
  228. RunEntryShellExec=Xem %1
  229. ; *** "Setup Needs the Next Disk" stuff
  230. ChangeDiskTitle=Cài đặt cần đĩa tiếp theo
  231. SelectDiskLabel2=Hãy chèn đĩa %1 và click OK.%n%nNếu các tệp trên đĩa này có thể được tìm thấy trên một thư mục khác với được hiển thị dưới đây, nhập đường dẫn hoặc click Duyệt.
  232. PathLabel=Đườ&ng dẫn:
  233. FileNotInDir2=Tệp "%1" không thể được xác định trong "%2". Hãy chọn đia xđúng hoặc chọn thư mục khác.
  234. SelectDirectoryLabel=Hãy chọn vị trí của đĩa tiếp theo.
  235. ; *** Installation phase messages
  236. SetupAborted=Cài đặt không được hoàn thành.%n%nHãy sửa lỗi và chạy Cài đặt lại.
  237. AbortRetryIgnoreSelectAction=Chọn hành động
  238. AbortRetryIgnoreRetry=&Thử lại
  239. AbortRetryIgnoreIgnore=&Bỏ qua lỗi và tiếp tục
  240. AbortRetryIgnoreCancel=Hủy
  241. ; *** Installation status messages
  242. StatusClosingApplications=Đang đóng các chương trình...
  243. StatusCreateDirs=Đang tạo các thư mục...
  244. StatusExtractFiles=Đang giải nén các tệp...
  245. StatusCreateIcons=Đang tạo các lối tắt...
  246. StatusCreateIniEntries=Đang tạo các đầu vào INI...
  247. StatusCreateRegistryEntries=Đang tạo các đầu vào registry...
  248. StatusRegisterFiles=Đang đăng kí các tệp...
  249. StatusSavingUninstall=Đang lưu thông tin gỡ cài đặt...
  250. StatusRunProgram=Đang hoàn thành cài đặt...
  251. StatusRestartingApplications=Đang khởi động lại các chương trình...
  252. StatusRollback=Đang hoàn lại các thay đổi...
  253. ; *** Misc. errors
  254. ErrorInternal2=Lỗi nội bộ: %1
  255. ErrorFunctionFailedNoCode=%1 thất bại
  256. ErrorFunctionFailed=%1 thất bại với mã lỗi %2
  257. ErrorFunctionFailedWithMessage=%1 thất bại với mã lỗi %2.%n%3
  258. ErrorExecutingProgram=Không thể chạy tệp:%n%1
  259. ; *** Registry errors
  260. ErrorRegOpenKey=Lỗi khi mở registry:%n%1\%2
  261. ErrorRegCreateKey=Lỗi khi tạo registry:%n%1\%2
  262. ErrorRegWriteKey=Lỗi khi viết registry:%n%1\%2
  263. ; *** INI errors
  264. ErrorIniEntry=Lỗi tạo đầu vào INI cho tệp "%1".
  265. ; *** File copying errors
  266. FileAbortRetryIgnoreSkipNotRecommended=&Bỏ qua tệp này (không khuyến nghị)
  267. FileAbortRetryIgnoreIgnoreNotRecommended=&Bỏ qua để tiếp tục bằng mọi giá (không khuyến nghị)
  268. SourceIsCorrupted=Tệp nguồn bị hỏng
  269. SourceDoesntExist=Tệp nguồn "%1" không tồn tại
  270. ExistingFileReadOnly2=Tệp đã tồn tại với đánh dấu chỉ đọc.
  271. ExistingFileReadOnlyRetry=&Xóa thuộc tính chỉ đọc và thử lại
  272. ExistingFileReadOnlyKeepExisting=&Giữ tập tin hiện có
  273. ErrorReadingExistingDest=Một lỗi đã xảy ra khi đọc tệp:
  274. FileExistsSelectAction=Select action
  275. FileExists2=Tệp đã tồn tại.
  276. FileExistsOverwriteExisting=G&hi đè tệp hiện có
  277. FileExistsKeepExisting=&Giữ tệp hiện có
  278. FileExistsOverwriteOrKeepAll=&Do this for the next conflicts
  279. ExistingFileNewerSelectAction=Select action
  280. ExistingFileNewer2=Tệp hiện có mới hơn tệp mà Thiết lập đang cố gắng cài đặt.
  281. ExistingFileNewerOverwriteExisting=&Ghi đè tệp hiện có
  282. ExistingFileNewerKeepExisting=&Giữ tệp hiện có (khuyến nghị)
  283. ExistingFileNewerOverwriteOrKeepAll=&Do this for the next conflicts
  284. ErrorChangingAttr=Một lỗi đã xảy ra khi thay đổi thuộc tính của tệp sau:
  285. ErrorCreatingTemp=Một lỗi đã xảy ra khi tạo một tệp trong thư mục đích:
  286. ErrorReadingSource=Một lỗi đã xảy ra khi đọc tệp nguồn:
  287. ErrorCopying=Một lỗi đã xảy ra khi sao chép tệp:
  288. ErrorReplacingExistingFile=Một lỗi đã xảy ra khi thay thế tệp:
  289. ErrorRestartReplace=Khởi động lại & Thay thế (RestartReplace) thất bại:
  290. ErrorRenamingTemp=Một lỗi đã xảy ra khi đổi tên tệp trong thư mục đích:
  291. ErrorRegisterServer=Không thể đăng kí DLL/OCX: %1
  292. ErrorRegSvr32Failed=RegSvr32 thất bại với mã thoát %1
  293. ErrorRegisterTypeLib=Không thể đăng kí thư viện kiểu: %1
  294. ; *** Uninstall display name markings
  295. ; used for example as 'My Program (32-bit)'
  296. UninstallDisplayNameMark=%1 (%2)
  297. ; used for example as 'My Program (32-bit, All users)'
  298. UninstallDisplayNameMarks=%1 (%2, %3)
  299. UninstallDisplayNameMark32Bit=32-bit
  300. UninstallDisplayNameMark64Bit=64-bit
  301. UninstallDisplayNameMarkAllUsers=All users
  302. UninstallDisplayNameMarkCurrentUser=Current user
  303. ; *** Post-installation errors
  304. ErrorOpeningReadme=Một lỗi đã xảy ra khi mở tệp README.
  305. ErrorRestartingComputer=Cài đặt không thể khởi động lại máy tính. Hãy làm việc này một cách thủ công.
  306. ; *** Uninstaller messages
  307. UninstallNotFound=Tệp "%1" không tồn tại. Không thể gỡ cài đặt.
  308. UninstallOpenError=Tệp "%1" không thể được mở. Không thể gỡ cài đặt
  309. UninstallUnsupportedVer=Tệp nhật kí gỡ cài đặt "%1" có định dạng không thể được xác định bởi phiên bản gỡ cài đặt này. Không thể gỡ cài đặt
  310. UninstallUnknownEntry=Một đầu vào không xác định (%1) đã bị phát hiện trong nhật kí gỡ cài đặt
  311. ConfirmUninstall=Bạn có chắc chắn muốn chạy trình gỡ cài đặt %1 không?
  312. UninstallOnlyOnWin64=Cài đặt này chỉ có thể được gỡ bỏ trên Windows 64 bit.
  313. OnlyAdminCanUninstall=Cài đặt này chỉ có thể được gỡ bỏ bằng một người dùng có quyền người quản trị.
  314. UninstallStatusLabel=Hãy đợi khi %1 được gỡ khỏi máy tính của bạn.
  315. UninstalledAll=%1 đã được gỡ bỏ thành công khỏi máy tính của bạn.
  316. UninstalledMost=%1 đã được gỡ bỏ thành công.%n%nMột số thành phần không thể được gỡ bỏ. Hãy làm việc này một cách thủ công.
  317. UninstalledAndNeedsRestart=Để hoàn thành việc gỡ cài đặt %1, bạn phải khởi động lại máy tính.%n%nBạn có muốn khởi động lại ngay?
  318. UninstallDataCorrupted=Tệp "%1" bị hỏng. Không thể gỡ cài đặt
  319. ; *** Uninstallation phase messages
  320. ConfirmDeleteSharedFileTitle=Gỡ bỏ tệp được chia sẻ?
  321. ConfirmDeleteSharedFile2=Hệ thống chỉ ra các tệp được chia sẻ sau không được sử dụng bởi chương trình nào. Bạn có muốn gỡ bỏ tệp này?%n%nNếu có một chương trình vẫn sử dụng tệp này mà tệp bị gỡ bỏ, chúng có thể không chạy tốt. Nếu bạn không chắc chắn, chọn Không. Để lại tệp trên hệ thống của bạn sẽ không gây ra tổn hại.
  322. SharedFileNameLabel=Tên tệp:
  323. SharedFileLocationLabel=Vị trí:
  324. WizardUninstalling=Trạng thái gỡ cài đặt
  325. StatusUninstalling=Đang gỡ cài đặt %1...
  326. ; *** Shutdown block reasons
  327. ShutdownBlockReasonInstallingApp=Đang cài đặt %1.
  328. ShutdownBlockReasonUninstallingApp=Đang gỡ cài đặt %1.
  329. ; The custom messages below aren't used by Setup itself, but if you make
  330. ; use of them in your scripts, you'll want to translate them.
  331. [CustomMessages]
  332. NameAndVersion=%1 phiên bản %2
  333. AdditionalIcons=Các lối tắt bổ sung:
  334. CreateDesktopIcon=Tạo một &lối tắt trên Desktop
  335. CreateQuickLaunchIcon=Tạo một lối tắt &Khởi động nhanh
  336. ProgramOnTheWeb=%1 trên Web
  337. UninstallProgram=Gỡ cài đặt %1
  338. LaunchProgram=Khởi động %1
  339. AssocFileExtension=&Gán %1 với đuôi tệp %2
  340. AssocingFileExtension=Đang gán %1 với đuôi tệp %2...
  341. AutoStartProgramGroupDescription=Khởi động:
  342. AutoStartProgram=Tự động khởi động %1
  343. AddonHostProgramNotFound=%1 không thể được xác định trong thư mục bạn đã chọn.%n%nBạn có muốn tiếp tục bằng mọi giá?
  344. ; VCMI Custom Messages
  345. SelectSetupInstallModeTitle=Chọn Chế độ Cài đặt
  346. SelectSetupInstallModeDesc=VCMI có thể được cài đặt cho tất cả người dùng hoặc chỉ dành cho bạn.
  347. SelectSetupInstallModeSubTitle=Chọn chế độ cài đặt bạn muốn:
  348. InstallForAllUsers=Cài đặt cho tất cả người dùng
  349. InstallForAllUsers1=Yêu cầu quyền quản trị
  350. InstallForMeOnly=Chỉ cài đặt cho tôi
  351. InstallForMeOnly1=Khi khởi chạy trò chơi lần đầu tiên, sẽ xuất hiện thông báo tường lửa
  352. InstallForMeOnly2=Trò chơi LAN sẽ không hoạt động nếu không thể cho phép quy tắc tường lửa
  353. SystemIntegration=Tích hợp hệ thống
  354. CreateDesktopShortcuts=Tạo phím tắt trên màn hình
  355. CreateStartMenuShortcuts=Tạo phím tắt trong menu Bắt đầu
  356. AssociateH3MFiles=Liên kết các tệp .h3m với Trình chỉnh sửa Bản đồ VCMI
  357. AssociateVCMIMapFiles=Liên kết các tệp .vmap và .vcmp với Trình chỉnh sửa Bản đồ VCMI
  358. VCMISettings=Cấu hình VCMI
  359. AddFirewallRules=Thêm quy tắc tường lửa cho VCMI
  360. CopyH3Files=Tự động sao chép các tệp cần thiết của Heroes III vào VCMI
  361. RunVCMILauncherAfterInstall=Khởi chạy VCMI Launcher
  362. ShortcutMapEditor=Trình chỉnh sửa Bản đồ VCMI
  363. ShortcutLauncher=VCMI Launcher
  364. ShortcutWebPage=Trang web chính thức của VCMI
  365. ShortcutDiscord=VCMI Discord
  366. ShortcutLauncherComment=Khởi chạy VCMI Launcher
  367. ShortcutMapEditorComment=Mở Trình chỉnh sửa Bản đồ VCMI
  368. ShortcutWebPageComment=Truy cập trang web chính thức của VCMI
  369. ShortcutDiscordComment=Truy cập Discord chính thức của VCMI
  370. DeleteUserData=Xóa dữ liệu người dùng
  371. Uninstall=Gỡ cài đặt
  372. Warning=Cảnh báo
  373. VMAPDescription=Tệp bản đồ VCMI
  374. VCMPDescription=Tệp chiến dịch VCMI
  375. H3MDescription=Tệp bản đồ Heroes 3